Free Shipping on orders over 50$

Welcome to 3CE Store!

tram bts shelter, shelter container, Telecommunications Shelter

Nhà trạm BTS dạng lắp ghép hay còn gọi là Shelter là sản phẩm của công nghệ hiện đại với các tính năng kỹ thuật chống tổn thất vượt trội và lắp đặt dễ dàng.

Là nhà sản xuất Shelter đầu tiên tại Việt Nam từ những năm 2006, 2007 cho đến nay, 3CElectric luôn tiên phong trong việc cải tiến công nghệ để tăng chất lượng, mẫu mã sản phẩm nhằm mang đến cho khách hàng sự hài lòng và an tâm nhất. Sản phẩm Shelter của 3CElectric lắp đặt hầu hết được trên các địa hình với độ ổn định cao.

Với bề dày kinh nghiệm sản xuất Shelter của mình, chúng tôi đã sản xuất và lắp đặt hàng chục nghìn Shelter cho các nhà mạng như VIETTEL, GTEL, EVN, MOBIFONE, VINAPHONE, AVG, FPT và các trạm thu phát sóng ở các Hải đảo, trạm vệ tinh Vinasat… .

 

Các dòng sản phẩm Shelter
 
Các chức năng khác của Shelter
  • Trạm phát sóng truyền hình AVG
  • Trạm không lưu sân bay
  • Trạm quan trắc khí tượng thuỷ văn
  • Trạm truyền số liệu trên hải đảo ( Bộ quốc phòng)
  • Trạm kiểm soát tần số ( Cục tần số)

 

BTS Shelter mẫu của 3C

Bảng giá shelter và phụ kiện hợp bộ 2017 Mở

TT TÊN GỌI/ MÃ SẢN PHẨM THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN ĐV/chi tiết SL/chi tiết SL/Bộ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN/ Bộ HÃNG SX/  BẢO HÀNH/ Ghi chú
 
1 3C-SH2700WD2640T60            
  3C-SH2700WD2640T60 3C-SH2700WD2640T60   1 1        59,400,000            59,400,000 3C Electric.VN/ 05 YRS
  Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                              (01 năm miễn phí)
  Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm  Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                         
  Tải trọng sàn, tải trọng mái Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2            
  Chỉ tiêu an toàn Chống tháo 100% từ bên ngoài             
  Kích thước bao ngoài (HxWxD) 2700x2640x2640 (+_1%)            
  Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm 2460x2460x2460 (+_1%)            
  Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích 6.969m2/6.05m2/14.9m3            
  KT tâm móng (tâm bích đáy) W2410 x D2410            
  Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy Khung bao sàn C120x120x65x2.5, có đỡvách U70x50x2.5 , thanh giữa sàn C120x50x2.5, 04 Bích 270x270x6.0 - 08 lỗ D17, toàn bộ mạ nhúng nóng. bộ 1        
  Tấm sàn Tấm đáy 03lớp Tole ZAM1.2-PU50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên. Tấm 3       MM=Tole mạ mầu
  Tấm vách  Tấm 3 lớp MM-PU60-MM đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng U50x50 ở đầu tấm  bên trong đảm bảo cứng và chịu lực của vít, bulong, tăng cứng không tiếp xúc với tole bề mặt đảm bảo cách nhiệt. Tấm 8       Tole Mạ mâu-PU60-Tole Mạ mầu
  Cột góc  Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm,  Cái 4        
  Hệ thống tấm nóc Nóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 6% (độ dầy tấm mái bên trong 75/52, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, tấm vách 3 lớp MM0.6-PU75/52-MM0.5 Tấm 2       Khung nóc tole ZAM1.5,  mặt trên mái Tole Mạ mầu 0.6mm
  Kích thước khung cửa/cánh cửa KC-(2000x1122x60) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/m3 bên trong khung, khung thiết kế Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox bộ 1        
  Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép C60x30, có chống tháo, chống cắt, chống nước bộ 1       Mạ nhúng nóng/VN
  Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại Silicon GE N10 hoặc GE168 hộp 6       GE/USA
  Cao su non 3M Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) cuộn 1       3M/USA
  Các phụ kiện   Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng  bộ 1        
  Vận chuyển  3C-SH2700WD2640T60 VN 1 1          1,500,000              1,500,000 3CElectric.VN
  Lắp đặt hoàn thiện tại công trường 3C-SH2700WD2640T60 bộ 1 1          4,000,000              4,000,000 3CElectric.VN
2 3C-M2700WD2040T60            
  3C-M2700WD2040T60 3C-M2700WD2040T60   1 1        45,000,000            45,000,000 3C Electric.VN/ 05 YRS
  Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                              (01 năm miễn phí)
  Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm  Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                         
  Tải trọng sàn, tải trọng mái Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2            
  Chỉ tiêu an toàn Chống tháo 100% từ bên ngoài             
  Kích thước bao ngoài (HxWxD) 2700x2040x2040 (+_1%)            
  Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm 2460x1860x1860 (+_1%)            
  Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích 4.2m2/3.46m2/15.45m3            
  KT tâm móng (tâm bích đáy) W1765 x D1765           Tải Trọng tính theo tấm sàn
  Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy Khung bao sàn C120x120x65x2.5, có đỡvách U70x50x2.5 , thanh giữa sàn C120x50x2.5, 04 Bích 270x270x6.0 - 08 lỗ D17, toàn bộ mạ nhúng nóng. bộ 1        
  Tấm sàn Tấm đáy 03lớp Tole ZAM1.2-PU50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên. Tấm 2       MM=Tole mạ mầu
  Tấm vách  Tấm 3 lớp MM-PU60-MM đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng U50x50 ở đầu tấm  bên trong đảm bảo cứng và chịu lực của vít, bulong, tăng cứng không tiếp xúc với tole bề mặt đảm bảo cách nhiệt. Tấm 8       Tole Mạ mâu-PU60-Tole Mạ mầu
  Cột góc  Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm,  Cái 4        
  Hệ thống tấm nóc Nóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 6% (độ dầy tấm mái bên trong 75/52, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, tấm vách 3 lớp MM0.6-PU75/52-MM0.5 Tấm 2       Khung nóc tole ZAM1.5,  mặt trên mái Tole Mạ mầu 0.6mm
  Kích thước khung cửa/cánh cửa KC-(2000x1122x60) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/m3 bên trong khung, khung thiết kế Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox bộ 1        
  Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép C60x30, có chống tháo, chống cắt, chống nước bộ 1       Mạ nhúng nóng/VN
  Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại Silicon GE N10 hoặc GE168 hộp 4       GE/USA
  Cao su non 3M Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) cuộn 1       3M/USA
  Các phụ kiện   Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng  bộ 1        
  Vận chuyển  3C-M2700WD2040T60 VN 1 1          1,400,000              1,400,000 3CElectric.VN
  Lắp đặt hoàn thiện tại công trường 3C-M2700WD2040T60 bộ 1 1          3,800,000              3,800,000 3CElectric.VN
3  3C-M2700W2640D2040T60            
   3C-M2700W2640D2040T60  3C-M2700W2640D2040T60   1 1        47,500,000            47,500,000 3C Electric.VN/ 05 YRS
  Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                              (01 năm miễn phí)
  Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm  Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                         
  Tải trọng sàn, tải trọng mái Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2            
  Chỉ tiêu an toàn Chống tháo 100% từ bên ngoài             
  Kích thước bao ngoài (HxWxD) 2700x2640x2040 (+_1%)            
  Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm 2460x2460x1860 (+_1%)            
  Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích trong 5.4m2/4.6m2/11.4m3            
  KT tâm móng (tâm bích đáy) W2410 x D1765           Tải Trọng tính theo tấm sàn
  Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy Khung bao sàn C120x120x65x2.5, có đỡvách U70x50x2.5 , thanh giữa sàn C120x50x2.5, 04 Bích 270x270x6.0 - 08 lỗ D17, toàn bộ mạ nhúng nóng. bộ 1        
  Tấm sàn Tấm đáy 03lớp Tole ZAM1.2-PU50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên. Tấm 3       MM=Tole mạ mầu
  Tấm vách  Tấm 3 lớp MM-PU60-MM đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng U50x50 ở đầu tấm  bên trong đảm bảo cứng và chịu lực của vít, bulong, tăng cứng không tiếp xúc với tole bề mặt đảm bảo cách nhiệt. Tấm 7       Tole Mạ mâu-PU60-Tole Mạ mầu
  Cột góc  Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm,  Cái 4        
  Hệ thống tấm nóc Nóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 6% (độ dầy tấm mái bên trong 75/52, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, tấm vách 3 lớp MM0.6-PU75/52-MM0.5 Tấm 2       Khung nóc tole ZAM1.5,  mặt trên mái Tole Mạ mầu 0.6mm
  Kích thước khung cửa/cánh cửa KC-(2000x1122x60) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/m3 bên trong khung, khung thiết kế Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox bộ 1        
  Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép C60x30, có chống cắt, chống nước bộ 1       Mạ nhúng nóng/VN
  Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại Silicon GE N10 hoặc GE168 hộp 5       GE/USA
  Cao su non 3M Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) cuộn 1       3M/USA
  Các phụ kiện   Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng  bộ 1        
  Vận chuyển   3C-M2700W2640D2040T60 VN 1 1          1,400,000              1,400,000 3CElectric.VN
  Lắp đặt hoàn thiện tại công trường  3C-M2700W2640D2040T60 bộ 1 1          3,800,000              3,800,000 3CElectric.VN
4 3C-M2700W2640D1500T60            
  3C-M2700W2640D1500T60 3C-M2700W2640D1500T60   1 1        44,000,000            44,000,000 3C Electric.VN/ 05 YRS
  Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                              (01 năm miễn phí)
  Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm  Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                         
  Tải trọng sàn, tải trọng mái Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2            
  Chỉ tiêu an toàn Chống tháo 100% từ bên ngoài             
  Kích thước bao ngoài (HxWxD) 2700x2640x1500 (+_1%)            
  Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm 2460x2460x1310 (+_1%)            
  Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích 3.96m2/3.22m2/7.92m3            
  KT tâm móng (tâm bích đáy) W2410 x D1270           Tải Trọng tính theo tấm sàn
  Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy Khung bao sàn C120x120x65x2.5, có đỡvách U70x50x2.5 , thanh giữa sàn C120x50x2.5, 04 Bích 270x270x6.0 - 08 lỗ D17, toàn bộ mạ nhúng nóng. bộ 1        
  Tấm sàn Tấm đáy 03lớp Tole ZAM1.2-PU50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên. Tấm 2       MM=Tole mạ mầu
  Tấm vách  Tấm 3 lớp MM-PU60-MM đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng U50x50 ở đầu tấm  bên trong đảm bảo cứng và chịu lực của vít, bulong, tăng cứng không tiếp xúc với tole bề mặt đảm bảo cách nhiệt. Tấm 6       Tole Mạ mâu-PU60-Tole Mạ mầu
  Cột góc  Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm,  Cái 4        
  Hệ thống tấm nóc Nóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 6% (độ dầy tấm mái bên trong 75/52, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, tấm vách 3 lớp MM0.6-PU75/52-MM0.5 Tấm 2       Khung nóc tole ZAM1.5,  mặt trên mái Tole Mạ mầu 0.6mm
  Kích thước khung cửa/cánh cửa KC-(2000x1122x60) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/m3 bên trong khung, khung thiết kế Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox bộ 1        
  Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép C60x30, có chống cắt, chống nước bộ 1       Mạ nhúng nóng/VN
  Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại Silicon GE N10 hoặc GE168 hộp 4       GE/USA
  Cao su non 3M Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) cuộn 1       3M/USA
  Các phụ kiện   Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng  bộ 1        
  Vận chuyển  3C-M2700W2640D1500T60 VN 1 1          1,200,000              1,200,000 3CElectric.VN
  Lắp đặt hoàn thiện tại công trường 3C-M2700W2640D1500T60 bộ 1 1          3,200,000              3,200,000 3CElectric.VN
5 3C-SH2700W2160D2640T60            
  3C-SH2700W2160D2640T60 3C-SH2700W2160D2640T60   1 1        51,000,000            51,000,000 3C Electric.VN/ 05 YRS
  Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                              (01 năm miễn phí)
  Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm  Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                         
  Tải trọng sàn, tải trọng mái Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2            
  Chỉ tiêu an toàn Chống tháo 100% từ bên ngoài             
  Kích thước bao ngoài (HxWxD) 2700x2160x2640 (+_1%)            
  Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm 2460x1980x2460 (+_1%)            
  Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích 3.96m2/3.22m2/7.92m3            
  KT tâm móng (tâm bích đáy) W1940 x D2410           Tải Trọng tính theo tấm sàn
  Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy Khung bao sàn C120x120x65x2.5, có đỡvách U70x50x2.5 , thanh giữa sàn C120x50x2.5, 04 Bích 270x270x6.0 - 08 lỗ D17, toàn bộ mạ nhúng nóng. bộ 1        
  Tấm sàn Tấm đáy 03lớp Tole ZAM1.2-PU50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên. Tấm 3       MM=Tole mạ mầu
  Tấm vách  Tấm 3 lớp Tole Mạ mâu-PU.60-Tole mạ mầu đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trong Tấm 6        
  Cột góc  Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm,  Cái 4        
  Hệ thống tấm nóc Nóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 6% (độ dầy tấm mái bên trong 75/52, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, tấm vách 3 lớp MM0.6-PU75/52-MM0.5 Tấm 2       Khung nóc tole ZAM1.5,  mặt trên mái Tole Mạ mầu 0.6mm
  Kích thước khung cửa/cánh cửa KC-(2000x1122x60) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/3 bên trong khung, thiết kế Outdoor co zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox bộ 1        
  Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép C60x30, có chống cắt, chống nước bộ 1       Mạ nhúng nóng/VN
  Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại Silicon GE N10 hoặc GE168 hộp 4       GE/USA
  Cao su non 3M Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) cuộn 1       3M/USA
  Các phụ kiện   Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng  bộ 1        
  Vận chuyển  3C-SH2700W2160D2640T60 VN 1 1          1,500,000              1,500,000 3CElectric.VN
  Lắp đặt hoàn thiện tại công trường 3C-SH2700W2160D2640T60 bộ 1 1          3,800,000              3,800,000 3CElectric.VN
6 3C-SH2700W2160D1660T60            
  3C-SH2700W2160D1660T60 3C-SH2700W2160D1660T60   1 1        42,500,000            42,500,000 3C Electric.VN/ 05 YRS
  Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                              (01 năm miễn phí)
  Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm  Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                         
  Tải trọng sàn, tải trọng mái Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2            
  Chỉ tiêu an toàn Chống tháo 100% từ bên ngoài             
  Kích thước bao ngoài (HxWxD) 2700x2160x1660 (+_1%)            
  Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm 2460x1980x1480 (+_1%)            
  Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích 3.6m2/2.2m2/7.2m3            
  KT tâm móng (tâm bích đáy) W1940 x D1440           Tải Trọng tính theo tấm sàn
  Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy Khung bao sàn C120x120x65x2.5, có đỡvách U70x50x2.5 , thanh giữa sàn C120x50x2.5, 04 Bích 270x270x6.0 - 08 lỗ D17, toàn bộ mạ nhúng nóng. bộ 1        
  Tấm sàn Tấm đáy 03lớp Tole ZAM1.2-PU50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên. Tấm 2       MM=Tole mạ mầu
  Tấm vách  Tấm 3 lớp MM-PU60-MM đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng U50x50 ở đầu tấm  bên trong đảm bảo cứng và chịu lực của vít, bulong, tăng cứng không tiếp xúc với tole bề mặt đảm bảo cách nhiệt. Tấm 6       Tole Mạ mâu-PU60-Tole Mạ mầu
  Cột góc  Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm,  Cái 4        
  Hệ thống tấm nóc Nóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 6% (độ dầy tấm mái bên trong 75/52, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, tấm vách 3 lớp MM0.6-PU75/52-MM0.5 Tấm 2       Khung nóc tole ZAM1.5,  mặt trên mái Tole Mạ mầu 0.6mm
  Kích thước khung cửa/cánh cửa KC-(2000x1122x60) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/m3 bên trong khung, khung thiết kế Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox bộ 1        
  Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép C60x30, có chống cắt, chống nước bộ 1       Mạ nhúng nóng/VN
  Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại Silicon GE N10 hoặc GE168 hộp 4       GE/USA
  Cao su non 3M Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) cuộn 1       3M/USA
  Các phụ kiện   Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng  bộ 1        
  Vận chuyển  3C-SH2700W2160D1660T60 VN 1 1          1,000,000              1,000,000 3CElectric.VN
  Lắp đặt hoàn thiện tại công trường 3C-SH2700W2160D1660T60 bộ 1 1          3,000,000              3,000,000 3CElectric.VN
7  3C-SH2700WD2560T60            
  3C-SH2700WD2560T60 3C-SH2700WD2560T60   1 1        56,695,000            56,695,000 3C Electric.VN/ 05 YRS
  Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                              (01 năm miễn phí)
  Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm  Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                         
  Tải trọng sàn, tải trọng mái Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2            
  Chỉ tiêu an toàn Chống tháo 100% từ bên ngoài             
  Kích thước bao ngoài (HxWxD) 2700x2560x2560 (+_1%)            
  Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm 2450x2370x2370 (+_1%)            
  Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích 6.50m2/5.62m2/13.8m3            
  KT tâm móng (tâm bích đáy) W2330 x D2330           Tải Trọng tính theo tấm sàn
  Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy Khung bao sàn C120x120x65x2.5, có đỡvách U70x50x2.5 , thanh giữa sàn C120x50x2.5, 04 Bích 270x270x6.0 - 08 lỗ D17, toàn bộ mạ nhúng nóng. bộ 1        
  Tấm sàn Tấm đáy 03lớp Tole ZAM1.2-PU50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên. Tấm 3       MM=Tole mạ mầu
  Tấm vách  Tấm 3 lớp MM-PU60-MM đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng U50x50 ở đầu tấm  bên trong đảm bảo cứng và chịu lực của vít, bulong, tăng cứng không tiếp xúc với tole bề mặt đảm bảo cách nhiệt. Tấm 8       Tole Mạ mâu-PU60-Tole Mạ mầu
  Cột góc  Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm,  Cái 4        
  Hệ thống tấm nóc Nóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 6% (độ dầy tấm mái bên trong 75/52, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, tấm vách 3 lớp MM0.6-PU75/52-MM0.5 Tấm 2       Khung nóc tole ZAM1.5,  mặt trên mái Tole Mạ mầu 0.6mm
  Kích thước khung cửa/cánh cửa KC-(2000x1122x60) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/m3 bên trong khung, khung thiết kế Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox bộ 1        
  Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép C60x30, có chống cắt, chống nước bộ 1       Mạ nhúng nóng/VN
  Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại Silicon GE N10 hoặc GE168 hộp 6       GE/USA
  Cao su non 3M Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) cuộn 1       3M/USA
  Các phụ kiện  (Bulong, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong) bộ 1        
  Vận chuyển  3C-SH2700WD2560T60 VN 1 1          1,500,000              1,500,000 3CElectric.VN
  Lắp đặt hoàn thiện tại công trường 3C-SH2700WD2560T60 bộ 1 1          4,000,000              4,000,000 3CElectric.VN
8  3C-SH2700WD2560CL60            
   3C-SH2700WD2560CL60   3C-SH2700WD2560CL60   1 1        64,700,000            64,700,000 3C Electric.VN/ 05 YRS
  Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                              (01 năm miễn phí)
  Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm  Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                         
  Tải trọng sàn, tải trọng mái Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2            
  Chỉ tiêu an toàn Chống tháo 100% từ bên ngoài             
  Kích thước bao ngoài (HxWxD) 2700x2560x2560 (+_1%)            
  Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm 2450x2370x2370 (+_1%)            
  Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích 6.50m2/5.62m2/13.8m3            
  KT tâm móng (tâm bích đáy) W2330 x D2330           Tải Trọng tính theo tấm sàn
  Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy Khung bao sàn C120x120x65x2.5, có đỡvách U70x50x2.5 , thanh giữa sàn C120x50x2.5, 04 Bích 270x270x6.0 - 08 lỗ D17, toàn bộ mạ nhúng nóng. bộ 1        
  Tấm sàn Tấm đáy 03lớp Tole ZAM1.2-PU50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên. Tấm 3       MM=Tole mạ mầu
  Tấm vách( Có 02 CAMLOCK trên 1 cạnh) Tấm 3 lớp MM-PU60-MM đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng U50x50 ở đầu tấm  bên trong đảm bảo cứng và chịu lực của vít, bulong, tăng cứng không tiếp xúc với tole bề mặt đảm bảo cách nhiệt, có 02 Camlock trên 1 cạnh Tấm 8       Tole Mạ mâu-PU60-Tole Mạ mầu
  Cột góc (có CAMLOCK, tole MM0.8)  Cột góc 3 lớp  MM0.8-PU60-MM0.8/, V140-V175,  hai liên kết âm, và có 2 CAMLOCK trên mỗi cạnh liên kết Cái 4        
  Hệ thống tấm nóc Nóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 6% (độ dầy tấm mái bên trong 75/52, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, tấm vách 3 lớp MM0.6-PU75/52-MM0.5 Tấm 2       Khung nóc tole ZAM1.5,  mặt trên mái Tole Mạ mầu 0.6mm
  Kích thước khung cửa/cánh cửa KC-(2000x1122x60) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/m3 bên trong khung, khung thiết kế Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox bộ 1        
  Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép C60x30, có chống cắt, chống nước bộ 1       Mạ nhúng nóng/VN
  Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại Silicon GE N10 hoặc GE168 hộp 6       GE/USA
  Cao su non 3M Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) cuộn 1       3M/USA
  Các phụ kiện  (Bulong, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong) bộ 1        
  Vận chuyển  3C-SH2700WD2560CL60 VN 1 1          1,900,000              1,900,000 3CElectric.VN
  Lắp đặt hoàn thiện tại công trường 3C-SH2700WD2560CL60 bộ 1 1          4,500,000              4,500,000 3CElectric.VN
9  3C-SH2700WD2560CL65            
   3C-SH2700WD2560CL65  3C-SH2700WD2560CL65   1 1        68,700,000            68,700,000 3C Electric.VN/ 05 YRS
  Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                              (01 năm miễn phí)
  Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm  Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                         
  Tải trọng sàn, tải trọng mái Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2            
  Chỉ tiêu an toàn Chống tháo 100% từ bên ngoài             
  Kích thước bao ngoài (HxWxD) 2700x2560x2560 (+_1%)            
  Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm 2450x2360x2360 (+_1%)            
  Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích 6.50m2/5.58m2/13.8m3            
  KT tâm móng (tâm bích đáy) W2330 x D2330           Tải Trọng tính theo tấm sàn
  Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy Khung bao sàn C120x120x65x2.5, có đỡvách U70x50x2.5 , thanh giữa sàn C120x50x2.5, 04 Bích 270x270x6.0 - 08 lỗ D17, toàn bộ mạ nhúng nóng. bộ 1        
  Tấm sàn Tấm đáy 03lớp Tole ZAM1.2-PU50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên. Tấm 3       MM=Tole mạ mầu
  Tấm vách( Có 02 CAMLOCK trên 1 cạnh) Tấm 3 lớp MM-PU65-MM đô dầy tấm 65mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng U50x50 ở đầu tấm  bên trong đảm bảo cứng và chịu lực của vít, bulong, tăng cứng không tiếp xúc với tole bề mặt đảm bảo cách nhiệt, có 02 Camlock trên 1 cạnh Tấm 8       Tole Mạ mâu-PU65-Tole Mạ mầu
  Cột góc (có CAMLOCK, tole MM0.8)  Cột góc 3 lớp  MM0.8-PU65-MM0.8/, V140-V175,  hai liên kết âm, và có 2 CAMLOCK trên mỗi cạnh liên kết Cái 4        
  Hệ thống tấm nóc Nóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 6% (độ dầy tấm mái bên trong 75/52, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, tấm vách 3 lớp MM0.6-PU75/52-MM0.5 Tấm 2       Khung nóc tole ZAM1.5,  mặt trên mái Tole Mạ mầu 0.6mm
  Kích thước khung cửa/cánh cửa KC-(2000x1122x65) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/m3 bên trong khung, khung thiết kế Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox bộ 1        
  Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép C60x30, có chống cắt, chống nước bộ 1       Mạ nhúng nóng/VN
  Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại Silicon GE N10 hoặc GE168 hộp 6       GE/USA
  Cao su non 3M Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) cuộn 1       3M/USA
  Các phụ kiện  (Bulong, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong) bộ 1        
  Vận chuyển  3C-SH2700WD2560CL65 VN 1 1          1,900,000              1,900,000 3CElectric.VN
  Lắp đặt hoàn thiện tại công trường 3C-SH2700WD2560CL65 bộ 1 1          4,500,000              4,500,000 3CElectric.VN
10 3C-HUB2700W3780D2640T60            
  3C-HUB2700W3780D2640T60 3C-HUB2700W3780D2640T60   1 1        91,000,000            91,000,000 3C Electric.VN/ 05 YRS
  Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                              (01 năm miễn phí)
  Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm  Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                         
  Tải trọng sàn, tải trọng mái Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2            
  Chỉ tiêu an toàn Chống tháo 100% từ bên ngoài             
  Kích thước bao ngoài (HxWxD) 2700x3780x2640 (+_1%)            
  Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm 2460x3600x2460 (+_1%)            
  Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích 9.98m2/8.86m2/21.8m3            
  KT tâm móng (tâm bích đáy) W3560 x D2410           Tải Trọng tính theo tấm sàn
  Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy Khung bao sàn C120x120x65x2.5, có đỡvách U70x50x2.5 , thanh giữa sàn C120x50x2.5, 06 Bích 270x270x6.0 - 08 lỗ D17, toàn bộ mạ nhúng nóng. bộ 1        
  Tấm sàn Tấm đáy 03lớp Tole ZAM1.2-PU50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên. Tấm 4       MM=Tole mạ mầu
  Tấm vách  Tấm 3 lớp Tole Mạ mâu-PU.58-Tole mạ mầu đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trong Tấm 10        
  Cột góc  Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm,  Cái 4        
  Hệ thống tấm nóc Nóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 6% (độ dầy tấm mái bên trong 75/52, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, tấm vách 3 lớp MM0.6-PU75/52-MM0.5 Tấm 3       Khung nóc tole ZAM1.5,  mặt trên mái Tole Mạ mầu 0.6mm
  Kích thước khung cửa/cánh cửa KC-(2000x1122x60) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/m3 bên trong khung, khung thiết kế Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox bộ 1        
  Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép C60x30, có chống cắt, chống nước bộ 1       Mạ nhúng nóng/VN
  Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại Silicon GE N10 hoặc GE168 hộp 8       GE/USA
  Cao su non 3M Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) cuộn 2       3M/USA
  Các phụ kiện   Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng  bộ 1        
  Vận chuyển  3C-HUB2700W3780D2640T60 VN 1 1          2,250,000              2,250,000 3M/USA
  Lắp đặt hoàn thiện tại công trường 3C-HUB2700W3780D2640T60 bộ 1 1          6,400,000              6,400,000  
11 3C-EB2400W1100D1000 (Vỏ Enclosure, cùng đồ gá trong, làm mát)        
  3C-EB2400W1100D1000 3C-EB2400W1100D1000   1 1        31,000,000            31,000,000 3C Electric.VN/ 05 YRS
  Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm Cách nhiệt trên 90% (ở môi trường 0-70 độ C)                                              (01 năm miễn phí)
  Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm  Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                         
  Tải trọng sàn, tải trọng mái Sàn 2000Kg/m2 , Mái 400Kg/m2             
  Chỉ tiêu an toàn Chống tháo 100% từ bên ngoài             
  Kích thước bao ngoài (HxWxD) 2400x1100x1000(+_1%)            
  Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm 2150x1000x900 (+_1%)            
  Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích 1.1m2/0.9m2/1.97m3            
  Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy Khung bao đáy Đình hình C, dầy 2.5mm, liền khung sàn, toàn bộ mạ nhúng nóng bộ 1        
  Tấm đáy Tấm đáy  (03lớp Tole   ZAM1.2-PU50-MM0.5 có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên, bắt 06 bulong xuống khung đáy Tấm 1        
  Tấm vách  Tấm 3 lớp Tole MM0.5-PU50-MM0.5 , độ dầy tấm 50mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trong Tấm 2        
  Hệ thống nóc Nóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 5% (độ dầy tấm lớp dưới 50mm MM0.5-PU50-MM, chứa hộpquạt kép 02 quạt 140x140/900m3/h, Nóc trên làm băng Tole ZAM1.5 phủ sơn Outdoor chứa ống thoát khí Tấm 1       Khung nóc tole ZAM1.2, Mái trên Tole MM0.5
  Kích thước khung cửa/cánh cửa KC-(2000x1122x60) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/m3 bên trong khung, khung thiết kế Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, hộp chứa điều hòa âm trong cánh, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox bộ 1        
  Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép Khóa kiểu Container CAM/cánh tay đòn bộ 1       Mạ nhúng nóng/VN
  Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại Silicon GE N10 hoặc GE168 hộp 3       GE/USA
  Các phụ kiện   Hộp đựng tài liệu,  Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng  bộ 1        
  Hệ thống Rack bên trong Hệ thống Rack kép phía dưới 20U-23" tải trọng 1500Kg chưa ACCU, phía trên Rack 22U-19" tải trong 800Kg, liên kết với đáy băng bulong Bộ 1 1          2,500,000              2,500,000 3M/USA
  Vận chuyển (có thể lắp sẵn và cẩu đến vị trí lắp đặt) 3C-EB2400W1100D1000 VN 1 1             900,000                 900,000 3CElectric.VN
  Lắp đặt hoàn thiện tại công trường 3C-EB2400W1100D1000 bộ 1 1          1,500,000              1,500,000 3CElectric.VN
12 3C-HT3200W7210D3780T60        
  3C-HT3200W7210D3780T60 3C-HT3200W7210D3780T60   1 1      168,000,000          168,000,000 3C Electric.VN/ 03 YRS
  Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                              (01 năm miễn phí)
  Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm  Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                         
  Tải trọng sàn, tải trọng mái Sàn 2000Kg/m2 , Mái 200Kg/m2            
  Chỉ tiêu an toàn Chống tháo 100% từ bên ngoài             
  Kích thước bao ngoài (HxWxD) 3200x7210x3780 (+_1%)            
  Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm 3000x7030x3600 (+_1%)            
  Diện tích/ Diện tích hữu dụng/Thể tích 27.25m2/25.4m2/76m3            
  Kích thưuơcs đường tấm móng (tâm bích) W6960xD3530            
  Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáy Khung bao sàn C120x120x65x2.5, có đỡvách U60x40x2.2.0 , thanh giữa sàn C120x50x50x2.5, 10 Bích 270x270;6.0 - 08 lỗ D17, toàn bộ mạ nhúng nóng. bộ 1       Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng
  Tấm đáy Tấm đáy  (03lớp Tole   ZAM1.2-PU50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên, tăng cứng tấm đáy, chịu lực cục bộ Tấm 8        
  Tấm vách  Tấm 3 lớp Tole MM-PU.60-MM mầu đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề nặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trong Tấm 18       Thiết kế mặt trong và mặt ngoài không có liên kết kim loại
  Cột góc  Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm,  Cái 4        
  Hệ thống tấm nóc Nóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 6% (độ dầy tấm mái bên trong 75/52, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, tấm vách 3 lớp MM0.6-PU75/52-MM0.5 Tấm 6       Khung nóc tole ZAM1.5,  mặt trên mái Tole Mạ mầu 0.6mm
  Kích thước khung cửa/cánh cửa KC-(2000x1122x60) -02 liên kết âm, PU tỷ trọng 50kg/m3 bên trong khung, khung thiết kế Outdoor có zoang outdoor/ Cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inox bộ 1        
  Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép  C60x30, có chống cắt, chống nước bộ 1        
  Kích thước khung cửa/cánh cửa trong 2200x1100x70/ 2100x1010x50; Lớp trong và lớp ngoài cánh cửa liên kết qua trung gian PVC tránh chuyền nhiệt , Zoang kin Khí bộ 1        
  Cum khóa tay đẩy 2 chiều Kháo tay đẩy thoát hiểm bộ 1       Dùng cho cửa trong
  Silcone Outdoor, chống tia tử ngoại Silicon GE N10 hoặc GE168 hộp 15       GE/USA
  Cao su non 3M Cao su non 3M (cuôn 3000x60x3) cuộn 5       3M/USA
  Khóa số Outdoor Khóa số (4 số) Taiwan  Cái 1        
  Các phụ kiện  (Bulong, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong) bộ 1        
  Lắp đặt hoàn thiện tại công trường 3C-HT3200W7210D3780T60   1 1        11,250,000            11,250,000 3CElectric.VN
  Vận chuyển  3C-HT3200W7210D3780T60   1 1          6,000,000              6,000,000 3CElectric.VN
  PHỤ KIỆN CƠ BẢN TÙY CHỌN/ 01 SHELTER THIẾT KẾ ĐIỂN HÌNH        
1 Tấm trải sàn  Vải PVC chuyên dụng (1800x2350; 1.5/1.2) m2 5.6 1             180,000              1,008,000  
2 Khóa số Outdoor  Khóa số-4 số Taiwan Cái 1 1             250,000                 250,000  
3 Quạt thông gió 3C-F2/140 01 Hộp quạt lắp 02 quạt DC48V-140 tổng công suất một hộp 960m3/h, chống côn trùng, hắt nước + hộp chứa 02 chớp lật độc lập, lắp bên trong,  bộ 2 1          1,650,000              3,300,000 Sanyo denki/ 01 Năm
4 Thanh gá dọc điều hòa Giá đỡ điều hòa theo trục đứng C60x45;2.5, L2650 tùy chỉnh độ cao, rộng (Tole ZAM 2.5) bộ 2 1             390,000                 780,000 3C Electric.VN
5 Lồng điều hòa/con sơn đỡ  Lồng bảo vệ chống tháo từ bên ngoài, chống di dời khỏi shelter có chống nước cho khóa, 680x900x420, làm bằng thép đặc 10x10 con sơn chịu lực hàn liền, tùy chỉnh độ cao, lắp điều hòa 9000Btu-1800Btu  bộ 2 1             740,000              1,480,000 3C Electric.VN
6 Cầu thang Shelter 1400x785x150x3.0, 04 bậc mạ nhúng nóng bộ 1 1          1,345,000              1,345,000 3C Electric.VN
7 Mái phụ shelter Hệ thống mái phụ lợp tole mạ mầu 09 sóng 0.4mm (mầu ghi sang, đỏ nâu, xanh), đủ sà gồ, chặn mái, giá đỡ, độ dốc 5% m2 7 1             490,000              3,430,000 3C Electric.VN
8 Chăn tăng  Chân tăng Bích trên 270x270;6.0 , Bích dưới 300x300;6.0 chiêu cao chân 500mm, bằng thép định hình, tất cả sơn chống gỉ. bộ 4 1             890,000              3,560,000 3C Electric.VN
9 Bộ thang cáp trong (có diện tích sử dụng của shelter từ 5-7m2) Thang cáp trong cấu tạo định hình U (44.45x44.45 chuẩn 1U) viền mép tăng cứng và chống cắt dây buộc, lắp kết cấu chữ H bên trong thành shelter, gồm đồ gá lên vách, tải trong hệ thang 200Kg bộ 1 1          2,700,000              2,700,000 3C Electric.VN
10 Tủ điện tích hợp chuyên dụng cho shelter  3C-DB1-1P63L150B Bộ tủ điện tích hợp trong trạm BTS 01 Pha 63A, Cắt lọc sét SYCOM 150kA/63A , Mitsubishi MCB phân phối 01 hệ BTS, cấu trúc  Rack 19"-04U  (Xem chi tiết thiết bị, thiết kế) bộ 1 1        12,900,000            12,900,000 3C Electric.VN/Miitsubishi
11 Tủ điện tích hợp chuyên dụng cho shelter  3C-DB1-1P63B Bộ tủ điện tích hợp trong trạm BTS 01 Pha 63A, Mitsubisho MCB phân phối 01 hệ BTS, cấu trúc  Rack 19"-04U  (Xem chi tiết thiết bị, thiết kế) bộ 1 1          7,860,000              7,860,000 3C Electric.VN/Mitsubishi (Tủ phân phối không tích hợp cắt lọc sét)
12 Tủ phối nguồn DB1-1P80 Cầu dao đảo 1 pha 100A, MCB 80A, Vỏ tủ Outdoor/ chống tháo, tiêu chuẩn IP50 bộ 1 1          3,600,000              3,600,000 3C Electric.VN/Vinakip
13 OPEN RACK  42U-Khung Omega 3C-OR42B-W/, Khung Omega, chuyên dùng cho BTS, 01 blank Panel 5U, 04 Blalank panel 03U, đồ gá lên vách, giá đỡ dây điện bên ngoài bộ 1 1          1,800,000              1,800,000 3C Electric.VN
14 Cửa sổ luồn cáp SIX holes (6) Feeder Cable Wall Entry Structure bộ 1 1          2,900,000              2,900,000 Howei/ 01 YR
15 Bảng đồng tiếp địa 3C-Cu100-M8PK ((100x300x5 mạ thiếc, sứ Base, gối đỡ, dây đồng M25) c 2 1             780,000              1,560,000 3C Electric.VN
16 Bộ phụ kiện điện nội trạm (Xem thiết kế chi tiết, đủ chuẩn cho 02 BTS) bộ 1 1          3,600,000              3,600,000 3C Electric.VN/Vinakip
17 Thiết bị PCCC   Bình CO2MT5 (2x Bình 05Kg)/ giá đỡ / tiêu lệnh bộ 1 1          1,460,000              1,460,000 PCCC/CA VietNam
18 Công lắp đặt toàn bộ nội trạm Lắp phụ kiện, điện… (xem thiết kế) bộ 1 1          1,250,000              1,250,000 3C Electric.VN
  VỎ CHỨA MÁY PHÁT ĐIỆN (Bảo quản, Hỗ trợ cách nhiệt, chống xâm nhập)            
1 Mã sản phẩm 3C-BG1600W2400D1220Y16 bộ 1 1        20,160,000            20,160,000 3C Electric.VN
  Khả năng cách nhiệt Nóc, bốn cánh thiết kế 3 lớp Tole-PU-Tole            
  Tấm cách âm Xốp cách âm chuyên dụng dày 25/40mm, phủ mặt trong Nóc và các cánh cửa            
  Tính an toàn 100%  chống tháo từ bên ngoài            
  Kích thước bao ngoài HxWxD 1600x2400x1220            
  Kích thước hữu dụng : HxWxD 1500x2250x1050            
  Độ dày tấm nóc (tole mạ mầu, khung bao tole ZAM, sơn phủ tĩnh điện) Tấm mái 3 lớp dày 65/55 nghiêng về 2 phía, có hèm liên kết bao quanh âm 50mm đồng thời là khung trên            
  Độ dốc mái; độ kin khít 70/55;  IP42            
  Chớp thoáng 2 bên hông của vỏ có lưới bảo vệ, chống côn trùng bên trong (HxWxD) 1340x980x40, tole mạ hoặc ZAM phủ sơn tĩnh điện / có lưới chống côn trùng            
  Cửa mở mặt trước và mặt sau  Cửa mở 2 cánh trước, 2 cánh sau cấu tạo 3 lớp  MM0.6-PU40-MM0.6            
  Đáy chứa máy nổ Đáy rỗng, máy gá trên sàn bê tông            
  Kích thước sản bê tông bên trong 50-100 x 2200 x 1000             
  Hệ thống khung bao Hệ thông khung bằng thép mạ nhúng nóng, dầy 2mm            
  Chi tiết kỹ thuật Xem bản thuyết minh chi tiết kỹ thuật            
2 Vân chuyển  3C-BG1600W2400D1220Y16 Bộ 1 1             700,000                 700,000 3C Electric; VN
3 Lắp đặt  3C-BG1600W2400D1220Y16 Bộ 1 1          1,500,000              1,500,000 3C Electric; VN
13C-SH2700WD2640T60       3C-SH2700WD2640T603C-SH2700WD2640T60 11     59,400,000        59,400,0003C Electric.VN/ 05 YRS Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âmCách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                        (01 năm miễn phí) Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                    Tải trọng sàn, tải trọng máiSàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2       Chỉ tiêu an toànChống tháo 100% từ bên ngoài        Kích thước bao ngoài (HxWxD)2700x2640x2640 (+_1%)       Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm2460x2460x2460 (+_1%)       Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích6.969m2/6.05m2/14.9m3       KT tâm móng (tâm bích đáy)W2410 x D2410     Tải Trọng tính theo tấm sàn Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáyKhung bao sàn C120x120x80x2.2, có đỡvách U60x40x2.2.0 , thanh giữa sàn C120x50x50x2.2.0, Bích 270x270;6.0 - 04 lỗ D17 hàn liền khung sàn, toàn bộ mạ nhúng nóng.bộ1   Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng Tấm đáyTấm đáy 2430x810 (03lớp Tole   ZAM1.2-PU.T50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trênTấm3     Tấm vách Tấm 3 lớp Tole Mạ mâu-PU.60-Tole mạ mầu đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trongTấm8     Cột góc Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm, Cái4     Tấm nócNóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 5% (độ dầy tấm mái bên trong 70/50, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, Thanh Úp nóc V100x100 bằng tole Mạ mầu (MM) dầy 0.8mmTấm2   Khung nóc tole ZAM1.2, Mái trên Tole MM0.5 Kích thước khung cửa/cánh cửaKC-(2500/2000x1052x60) -02 liên kết âm (15x15-Khe âm W30xD32)/ cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inoxbộ1     Cụm khóa cách tay đòn tạo lực épC60x30, có chống tháo, chống cắt, chống nướcbộ1   Mạ nhúng nóng/VN Silcone Outdoor, chống tia tử ngoạiSilicon GE N10 hoặc GE168hộp6   GE/USA Cao su non 3MCao su non 3M (cuôn 3000x60x3)cuộn1   3M/USA Các phụ kiện  Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng bộ1     Vận chuyển 3C-SH2700WD2640T60VN11       1,500,000          1,500,0003CElectric.VN Lắp đặt hoàn thiện tại công trường3C-SH2700WD2640T60bộ11       4,000,000          4,000,0003CElectric.VN23C-M2700WD2040T60       3C-M2700WD2040T603C-M2700WD2040T60 11     45,000,000        45,000,0003C Electric.VN/ 05 YRS Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âmCách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                        (01 năm miễn phí) Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                    Tải trọng sàn, tải trọng máiSàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2       Chỉ tiêu an toànChống tháo 100% từ bên ngoài        Kích thước bao ngoài (HxWxD)2700x2040x2040 (+_1%)       Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm2460x1860x1860 (+_1%)       Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích4.2m2/3.46m2/15.45m3       KT tâm móng (tâm bích đáy)W1765 x D1765     Tải Trọng tính theo tấm sàn Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáyKhung bao sàn C120x120x80x2.2, có đỡvách U60x40x2.2.0 , thanh giữa sàn C120x50x50x2.2.0, Bích 270x270;6.0 - 04 lỗ D17 hàn liền khung sàn, toàn bộ mạ nhúng nóng.bộ1   Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng Tấm đáyTấm đáy  (03lớp Tole   ZAM1.2-PU.T50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trênTấm2     Tấm vách Tấm 3 lớp Tole Mạ mâu-PU.60-Tole mạ mầu đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trongTấm8     Cột góc Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm, Cái4     Tấm nócNóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 5% (độ dầy tấm mái bên trong 70/50, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, Thanh Úp nóc V100x100 bằng tole Mạ mầu (MM) dầy 0.8mmTấm2   Khung nóc tole ZAM1.2, Mái trên Tole MM0.5 Kích thước khung cửa/cánh cửaKC-(2500/2000x1052x60) -02 liên kết âm (15x15-Khe âm W30xD32)/ cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inoxbộ1   Cửa lệch bên trái Cụm khóa cách tay đòn tạo lực épC60x30, có chống tháo, chống cắt, chống nướcbộ1   Mạ nhúng nóng/VN Silcone Outdoor, chống tia tử ngoạiSilicon GE N10 hoặc GE168hộp5   GE/USA Cao su non 3MCao su non 3M (cuôn 3000x60x3)cuộn1   3M/USA Các phụ kiện  Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng bộ1     Vận chuyển 3C-M2700WD2040T60VN11       1,400,000          1,400,0003CElectric.VN Lắp đặt hoàn thiện tại công trường3C-M2700WD2040T60bộ11       3,800,000          3,800,0003CElectric.VN3 3C-M2700W2640D2040T60        3C-M2700W2640D2040T60 3C-M2700W2640D2040T60 11     47,500,000        47,500,0003C Electric.VN/ 05 YRS Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âmCách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                        (01 năm miễn phí) Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                    Tải trọng sàn, tải trọng máiSàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2       Chỉ tiêu an toànChống tháo 100% từ bên ngoài        Kích thước bao ngoài (HxWxD)2700x2640x2040 (+_1%)       Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm2460x2460x1860 (+_1%)       Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích trong5.4m2/4.6m2/11.4m3       KT tâm móng (tâm bích đáy)W2410 x D1765     Tải Trọng tính theo tấm sàn Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáyKhung bao sàn C120x120x80x2.2, có đỡvách U60x40x2.2.0 , thanh giữa sàn C120x50x50x2.2.0, Bích 270x270;6.0 - 04 lỗ D17 hàn liền khung sàn, toàn bộ mạ nhúng nóng.bộ1   Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng Tấm đáyTấm đáy  (03lớp Tole   ZAM1.2-PU.T50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trênTấm2     Tấm vách Tấm 3 lớp Tole Mạ mâu-PU.60-Tole mạ mầu đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trongTấm6     Cột góc Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm, Cái4     Tấm nócNóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 5% (độ dầy tấm mái bên trong 70/50, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, Thanh Úp nóc V100x100 bằng tole Mạ mầu (MM) dầy 0.8mmTấm2   Khung nóc tole ZAM1.2, Mái trên Tole MM0.5 Kích thước khung cửa/cánh cửaKC-(2500/2000x1052x60) -02 liên kết âm (15x15-Khe âm W30xD32)/ cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inoxbộ1     Cụm khóa cách tay đòn tạo lực épC60x30, có chống cắt, chống nướcbộ1   Mạ nhúng nóng/VN Silcone Outdoor, chống tia tử ngoạiSilicon GE N10 hoặc GE168hộp5   GE/USA Cao su non 3MCao su non 3M (cuôn 3000x60x3)cuộn1   3M/USA Các phụ kiện  Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng bộ1     Vận chuyển  3C-M2700W2640D2040T60VN11       1,400,000          1,400,0003CElectric.VN Lắp đặt hoàn thiện tại công trường 3C-M2700W2640D2040T60bộ11       3,800,000          3,800,0003CElectric.VN43C-M2700W2640D1500T60       3C-M2700W2640D1500T603C-M2700W2640D1500T60 11     44,000,000        44,000,0003C Electric.VN/ 05 YRS Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âmCách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                        (01 năm miễn phí) Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                    Tải trọng sàn, tải trọng máiSàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2       Chỉ tiêu an toànChống tháo 100% từ bên ngoài        Kích thước bao ngoài (HxWxD)2700x2640x1500 (+_1%)       Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm2460x2460x1310 (+_1%)       Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích3.96m2/3.22m2/7.92m3       KT tâm móng (tâm bích đáy)W2410 x D1270     Tải Trọng tính theo tấm sàn Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáyKhung bao sàn C120x120x80x2.2, có đỡvách U60x40x2.2.0 , thanh giữa sàn C120x50x50x2.2.0, Bích 270x270;6.0 - 04 lỗ D17 hàn liền khung sàn, toàn bộ mạ nhúng nóng.bộ1   Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng Tấm đáyTấm đáy  (03lớp Tole   ZAM1.2-PU.T50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trênTấm2     Tấm vách Tấm 3 lớp Tole Mạ mâu-PU.60-Tole mạ mầu đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trongTấm6     Cột góc Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm, Cái4     Tấm nócNóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 5% (độ dầy tấm mái bên trong 70/50, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, Thanh Úp nóc V100x100 bằng tole Mạ mầu (MM) dầy 0.8mmTấm2   Khung nóc tole ZAM1.2, Mái trên Tole MM0.5 Kích thước khung cửa/cánh cửaKC-(2500/2000x1052x60) -02 liên kết âm (15x15-Khe âm W30xD32)/ cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inoxbộ1     Cụm khóa cách tay đòn tạo lực épC60x30, có chống cắt, chống nướcbộ1   Mạ nhúng nóng/VN Silcone Outdoor, chống tia tử ngoạiSilicon GE N10 hoặc GE168hộp4   GE/USA Cao su non 3MCao su non 3M (cuôn 3000x60x3)cuộn1   3M/USA Các phụ kiện  Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng bộ1     Vận chuyển 3C-M2700W2640D1500T60VN11       1,200,000          1,200,0003CElectric.VN Lắp đặt hoàn thiện tại công trường3C-M2700W2640D1500T60bộ11       3,200,000          3,200,0003CElectric.VN53C-SH2700W2160D2640T60       3C-SH2700W2160D2640T603C-SH2700W2160D2640T60 11     48,000,000        48,000,0003C Electric.VN/ 05 YRS Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âmCách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                        (01 năm miễn phí) Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                    Tải trọng sàn, tải trọng máiSàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2       Chỉ tiêu an toànChống tháo 100% từ bên ngoài        Kích thước bao ngoài (HxWxD)2700x2160x2640 (+_1%)       Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm2460x1980x2460 (+_1%)       Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích3.96m2/3.22m2/7.92m3       KT tâm móng (tâm bích đáy)W1940 x D2410     Tải Trọng tính theo tấm sàn Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáyKhung bao sàn C120x120x80x2.2, có đỡvách U60x40x2.2.0 , thanh giữa sàn C120x50x50x2.2.0, Bích 270x270;6.0 - 04 lỗ D17 hàn liền khung sàn, toàn bộ mạ nhúng nóng.bộ1   Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng Tấm đáyTấm đáy  (03lớp Tole   ZAM1.2-PU.T50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trênTấm2     Tấm vách Tấm 3 lớp Tole Mạ mâu-PU.60-Tole mạ mầu đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trongTấm6     Cột góc Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm, Cái4     Tấm nócNóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 5% (độ dầy tấm mái bên trong 70/50, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, Thanh Úp nóc V100x100 bằng tole Mạ mầu (MM) dầy 0.8mmTấm2   Khung nóc tole ZAM1.2, Mái trên Tole MM0.5 Kích thước khung cửa/cánh cửaKC-(2500/2000x1052x60) -02 liên kết âm (15x15-Khe âm W30xD32)/ cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inoxbộ1     Cụm khóa cách tay đòn tạo lực épC60x30, có chống cắt, chống nướcbộ1   Mạ nhúng nóng/VN Silcone Outdoor, chống tia tử ngoạiSilicon GE N10 hoặc GE168hộp4   GE/USA Cao su non 3MCao su non 3M (cuôn 3000x60x3)cuộn1   3M/USA Các phụ kiện  Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng bộ1     Vận chuyển 3C-SH2700W2160D2640T60VN11       1,500,000          1,500,0003CElectric.VN Lắp đặt hoàn thiện tại công trường3C-SH2700W2160D2640T60bộ11       3,800,000          3,800,0003CElectric.VN63C-SH2700W2160D1660T60       3C-SH2700W2160D1660T603C-SH2700W2160D1660T60 11     42,500,000        42,500,0003C Electric.VN/ 05 YRS Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âmCách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                        (01 năm miễn phí) Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                    Tải trọng sàn, tải trọng máiSàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2       Chỉ tiêu an toànChống tháo 100% từ bên ngoài        Kích thước bao ngoài (HxWxD)2700x2160x1660 (+_1%)       Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm2460x1980x1480 (+_1%)       Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích3.6m2/2.2m2/7.2m3       KT tâm móng (tâm bích đáy)W1940 x D1440     Tải Trọng tính theo tấm sàn Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáyKhung bao sàn C120x120x80x2.2, có đỡvách U60x40x2.2.0 , thanh giữa sàn C120x50x50x2.2.0, Bích 270x270;6.0 - 04 lỗ D17 hàn liền khung sàn, toàn bộ mạ nhúng nóng.bộ1   Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng Tấm đáyTấm đáy  (03lớp Tole   ZAM1.2-PU.T50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trênTấm2     Tấm vách Tấm 3 lớp Tole Mạ mâu-PU.60-Tole mạ mầu đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trongTấm6     Cột góc Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm, Cái4     Tấm nócNóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 5% (độ dầy tấm mái bên trong 70/50, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, Thanh Úp nóc V100x100 bằng tole Mạ mầu (MM) dầy 0.8mmTấm2   Khung nóc tole ZAM1.2, Mái trên Tole MM0.5 Kích thước khung cửa/cánh cửaKC-(2500/2000x1052x60) -02 liên kết âm (15x15-Khe âm W30xD32)/ cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inoxbộ1     Cụm khóa cách tay đòn tạo lực épC60x30, có chống cắt, chống nướcbộ1   Mạ nhúng nóng/VN Silcone Outdoor, chống tia tử ngoạiSilicon GE N10 hoặc GE168hộp4   GE/USA Cao su non 3MCao su non 3M (cuôn 3000x60x3)cuộn1   3M/USA Các phụ kiện  Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng bộ1     Vận chuyển 3C-SH2700W2160D1660T60VN11       1,000,000          1,000,0003CElectric.VN Lắp đặt hoàn thiện tại công trường3C-SH2700W2160D1660T60bộ11       3,000,000          3,000,0003CElectric.VN7 3C-SH2700WD2560T60       3C-SH2700WD2560T603C-SH2700WD2560T60 11     56,695,000        56,695,0003C Electric.VN/ 05 YRS Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âmCách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                        (01 năm miễn phí) Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                    Tải trọng sàn, tải trọng máiSàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2       Chỉ tiêu an toànChống tháo 100% từ bên ngoài        Kích thước bao ngoài (HxWxD)2700x2560x2560 (+_1%)       Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm2450x2370x2370 (+_1%)       Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích6.50m2/5.62m2/13.8m3       KT tâm móng (tâm bích đáy)W2330 x D2330     Tải Trọng tính theo tấm sàn Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáyKhung bao sàn C120x120x80x2.2, có đỡvách U60x40x2.2.0 , thanh giữa sàn C120x50x50x2.2.0, Bích 270x270;6.0 - 04 lỗ D17 hàn liền khung sàn, toàn bộ mạ nhúng nóng.bộ1   Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng Tấm đáyTấm đáy 2345x780 (03lớp Tole ZAM1.2-PU.T50-Mạ mầu có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên)Tấm3     Tấm vách Tấm 3 lớp Tole Mạ mâu-PU.60-Tole mạ mầu đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trongTấm8     Cột góc Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm, Cái4     Tấm nócNóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 5% (độ dầy tấm mái bên trong 70/50, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30Tấm2     Kích thước khung cửa/cánh cửaKC-(2500/2000x1052x60) -02 liên kết âm (15x15-Khe âm W30xD32)/(1980x964x42), Liên kết lên khung 3 bản Lề INOXbộ1     Cụm khóa cách tay đòn tạo lực épC60x30, có chống cắt, chống nướcbộ1   Mạ nhúng nóng/VN Silcone Outdoor, chống tia tử ngoạiSilicon GE N10 hoặc GE168hộp6   GE/USA Cao su non 3MCao su non 3M (cuôn 3000x60x3)cuộn1   3M/USA Các phụ kiện (Bulong, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong)bộ1     Vận chuyển 3C-SH2700WD2560T60VN11       1,500,000          1,500,0003CElectric.VN Lắp đặt hoàn thiện tại công trường3C-SH2700WD2560T60bộ11       4,000,000          4,000,0003CElectric.VN8 3C-SH2700WD2560CL60        3C-SH2700WD2560CL60  3C-SH2700WD2560CL60 11     64,700,000        64,700,0003C Electric.VN/ 05 YRS Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âmCách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                        (01 năm miễn phí) Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                    Tải trọng sàn, tải trọng máiSàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2       Chỉ tiêu an toànChống tháo 100% từ bên ngoài        Kích thước bao ngoài (HxWxD)2700x2560x2560 (+_1%)       Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm2450x2370x2370 (+_1%)       Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích6.50m2/5.62m2/13.8m3       KT tâm móng (tâm bích đáy)W2330 x D2330     Tải Trọng tính theo tấm sàn Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáyKhung bao sàn C120x120x80x3.0, có vách U60x40x3.0 , thanh giữa sàn C120x50x50x3.0, Bích 270x270;6.0 - 04 lỗ D17 hàn liền khung sàn, toàn bộ mạ nhúng nóng/ HUB 06 bích và khung ngang lắp nốibộ1   Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng Tấm đáy (Hai mặt Toel ZAM 1.5, có khớp gữa các tấm)Tấm đáy  (03lớp Tole   ZAM1.5-PU60-ZAM1.5 có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên, có khớp giữa các tấmTấm3     Tấm vách (Có CAMLOCK, 02 bộ Camlock trên 01 cạnh tấm)Tấm 3 lớp Tole MM-PU60-MM độ dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng U50x40 hai đầu tấm vách từ bên trong, 02 CAMLOCK 1 cạnhTấm8   (MM=Mạ mầu) Cột góc (có CAMLOCK, tole ZAM cả 2 mặt, sơn phủ tĩnh điện) Cột góc 3 lớp  ZAM1.2/1.5-PU60-ZAM1.2/1.5/, V140-V175,  hai liên kết âm, và có 2 CAMLOCK trên mỗi cạnh liên kếtCái4     Tấm nócNóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 5% (độ dầy tấm mái bên trong 70/50, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, liên kết bên trong, MM mặt trên tấm nóc dầy 0.6mm Tấm2   Khung nóc tole ZAM1.5, Mái trên Tole MM0.5 Kích thước khung cửa/cánh cửaKC-(2500/2000x1052x60) -02 liên kết âm (15x15-Khe âm W30xD32)/(1980x964x42), Liên kết lên khung 3 bản Lề INOXbộ1     Cụm khóa cách tay đòn tạo lực épC60x30, có chống cắt, chống nướcbộ1   Mạ nhúng nóng/VN Silcone Outdoor, chống tia tử ngoạiSilicon GE N10 hoặc GE168hộp6   GE/USA Cao su non 3MCao su non 3M (cuôn 3000x60x3)cuộn1   3M/USA Các phụ kiện (Bulong, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong)bộ1     Vận chuyển 3C-SH2700WD2560CL60VN11       1,900,000          1,900,0003CElectric.VN Lắp đặt hoàn thiện tại công trường3C-SH2700WD2560CL60bộ11       4,500,000          4,500,0003CElectric.VN9 3C-SH2700WD2560CL65        3C-SH2700WD2560CL65 3C-SH2700WD2560CL65 11     68,700,000        68,700,0003C Electric.VN/ 05 YRS Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âmCách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                        (01 năm miễn phí) Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                    Tải trọng sàn, tải trọng máiSàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2       Chỉ tiêu an toànChống tháo 100% từ bên ngoài        Kích thước bao ngoài (HxWxD)2700x2560x2560 (+_1%)       Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm2450x2360x2360 (+_1%)       Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích6.50m2/5.58m2/13.8m3       KT tâm móng (tâm bích đáy)W2330 x D2330     Tải Trọng tính theo tấm sàn Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáyKhung bao sàn C120x120x80x3.0, có vách U60x40x3.0 , thanh giữa sàn C120x50x50x3.0, Bích 270x270;6.0 - 04 lỗ D17 hàn liền khung sàn, toàn bộ mạ nhúng nóng/ HUB 06 bích và khung ngang lắp nốibộ1   Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng Tấm đáy (Hai mặt Toel ZAM 1.5, có khớp gữa các tấm)Tấm đáy  (03lớp Tole   ZAM1.5-PU60-ZAM1.5 có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên, có khớp giữa các tấmTấm3     Tấm vách (Có CAMLOCK, 02 bộ Camlock trên 01 cạnh tấm)Tấm 3 lớp Tole MM-PU65-MM độ dầy tấm 65mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng U50x40 hai đầu tấm vách từ bên trong, 02 CAMLOCK 1 cạnhTấm8   (MM=Mạ mầu) Cột góc (có CAMLOCK, tole ZAM cả 2 mặt, sơn phủ tĩnh điện) Cột góc 3 lớp  ZAM1.2/1.5-PU65-ZAM1.2/1.5/, V140-V175,  hai liên kết âm, và có 2 CAMLOCK trên mỗi cạnh liên kếtCái4     Tấm nócNóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 5% (độ dầy tấm mái bên trong 70/50, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, liên kết bên trong, MM mặt trên tấm nóc dầy 0.6mm Tấm2   Khung nóc tole ZAM1.5, Mái trên Tole MM0.5 Kích thước khung cửa/cánh cửaKC-(2500/2000x1052x60) -02 liên kết âm (15x15-Khe âm W30xD32)/(1980x964x42), Liên kết lên khung 3 bản Lề INOXbộ1     Cụm khóa cách tay đòn tạo lực épC60x30, có chống cắt, chống nướcbộ1   Mạ nhúng nóng/VN Silcone Outdoor, chống tia tử ngoạiSilicon GE N10 hoặc GE168hộp6   GE/USA Cao su non 3MCao su non 3M (cuôn 3000x60x3)cuộn1   3M/USA Các phụ kiện (Bulong, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong)bộ1     Vận chuyển 3C-SH2700WD2560CL65VN11       1,900,000          1,900,0003CElectric.VN Lắp đặt hoàn thiện tại công trường3C-SH2700WD2560CL65bộ11       4,500,000          4,500,0003CElectric.VN103C-HUB2700W3780D2640T60       3C-HUB2700W3780D2640T603C-HUB2700W3780D2640T60 11     91,000,000        91,000,0003C Electric.VN/ 05 YRS Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âmCách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                        (01 năm miễn phí) Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                    Tải trọng sàn, tải trọng máiSàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2       Chỉ tiêu an toànChống tháo 100% từ bên ngoài        Kích thước bao ngoài (HxWxD)2700x3780x2640 (+_1%)       Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm2460x3600x2460 (+_1%)       Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích9.98m2/8.86m2/21.8m3       KT tâm móng (tâm bích đáy)W3560 x D2410     Tải Trọng tính theo tấm sàn Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáyKhung bao sàn C120x120x80x2.2, có đỡvách U60x40x2.2.0 , thanh giữa sàn C120x50x50x2.2.0, Bích 270x270;6.0 - 04 lỗ D17 hàn liền khung sàn, toàn bộ mạ nhúng nóng. HUB 06 Bichbộ1   Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng Tấm đáyTấm đáy  (03lớp Tole   ZAM1.2-PU.T50-MM có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trênTấm4     Tấm vách Tấm 3 lớp Tole Mạ mâu-PU.58-Tole mạ mầu đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trongTấm10     Cột góc Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm, Cái4     Tấm nócNóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 5% (độ dầy tấm mái bên trong 70/50, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, Thanh Úp nóc V100x100 bằng tole Mạ mầu (MM) dầy 0.8mmTấm2   Khung nóc tole ZAM1.5, Mái trên Tole MM0.5 Kích thước khung cửa/cánh cửaKC-(2500/2000x1052x60) -02 liên kết âm (15x15-Khe âm W30xD32)/ cánh cửa 1980x964x42, Liên kết lên khung 3 bản Lề Inoxbộ1     Cụm khóa cách tay đòn tạo lực épC60x30, có chống cắt, chống nướcbộ1   Mạ nhúng nóng/VN Silcone Outdoor, chống tia tử ngoạiSilicon GE N10 hoặc GE168hộp8   GE/USA Cao su non 3MCao su non 3M (cuôn 3000x60x3)cuộn2   3M/USA Các phụ kiện  Hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng bộ1     Vận chuyển 3C-HUB2700W3780D2640T60VN11       2,250,000          2,250,0003M/USA Lắp đặt hoàn thiện tại công trường3C-HUB2700W3780D2640T60bộ11       6,400,000          6,400,000 113C-EB2440W1100D1000 (Vỏ Enclosure, cùng đồ gá trong, làm mát)     3C-EB2440W1100D10003C-EB2440W1100D1000 11     35,000,000        35,000,0003C Electric.VN/ 05 YRS Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âmCách nhiệt trên 80% (ở môi trường 0-70 độ C)                                        (01 năm miễn phí) Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                    Tải trọng sàn, tải trọng máiSàn 2000Kg/m2 , Mái 400Kg/m2        Chỉ tiêu an toànChống tháo 100% từ bên ngoài        Kích thước bao ngoài (HxWxD)2440x1100x1000(+_1%)       Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm2190x1000x900 (+_1%)       Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích1.1m2/0.9m2/1.97m3       Khung bao đáy/khung đáy/ Bích đáyKhung bao đáy Đình hình C, dầy 2.5mm mạ nhúng, liền khung sàn, toàn bộ mạ nhúng nóngbộ1   Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng hoặc ZAM Tấm đáyTấm đáy  (03lớp Tole   ZAM1.5-PU50-ZAM1.5 có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên, bắt 06 bulong xuống khung đáyTấm2     Tấm vách Tấm 3 lớp Tole MM0.6-PU50-MM0.6 , độ dầy tấm 50mm (+_2%), có gân tăng cứng bề mặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trongTấm2     Hệ thống nócNóc 2 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 5% (độ dầy tấm lớp dưới 50mm ZAM01-PU50-ZAM01, chứa hộpquạt kép 02 quạt 140x140/900m3/h, lắp trên làm băng Tole ZAM1.5 phủ sơn Outdoor chứa ống thoát khíTấm1   Khung nóc tole ZAM1.2, Mái trên Tole MM0.5 Kích thước khung cửa/cánh cửa/ hộp quạtKC-(2000x1100x60)/ Cánh cửa 1840x964x42 bố trí tăng cứng trong đủ liên kết bắt điều hòa (Cánh trước), hộp thông gió (Cánh sau), Liên kết lên khung 04 bản Lề Inox/ 01 cánh (cửa mở 2 phía trước và sau)bộ1     Cụm khóa cách tay đòn tạo lực épKhóa kiểu Container CAM/cánh tay đònbộ1   Mạ nhúng nóng/VN Silcone Outdoor, chống tia tử ngoạiSilicon GE N10 hoặc GE168hộp3   GE/USA Hệ thống Rack bên trongHệ thống Rack kép phía dưới 20U-23" tải trọng 1500Kg, phía trên Rack 22U-19" tải trong 800Kg, liên kết với đáy băng bulongBộ1   3M/USA Các phụ kiện  Hộp đựng tài liệu,  Ốp chân vách trong, Bulong, đai ốc. Hướng dẫn lắp đặt sử dụng bộ1     Vận chuyển (có thể lắp sẵn và cẩu đến vị trí lắp đặt)3C-EB2440W1100D1000VN11          900,000             900,0003CElectric.VN Lắp đặt hoàn thiện tại công trường3C-EB2440W1100D1000bộ11       1,500,000          1,500,0003CElectric.VN123C-HT3200W7210D3780T60     3C-HT3200W7210D3780T603C-HT3200W7210D3780T60 11   180,000,000      180,000,0003C Electric.VN/ 03 YRS Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âmCách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)                                        (01 năm miễn phí) Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%                                                    Tải trọng sàn, tải trọng máiSàn 2000Kg/m2 , Mái 200Kg/m2       Chỉ tiêu an toànChống tháo 100% từ bên ngoài        Kích thước bao ngoài (HxWxD)3200x7210x3780 (+_1%)       Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm3000x7030x3600 (+_1%)       Diện tích/ Diện tích hữu dụng/Thể tích27.25m2/25.4m2/76m3       Kích thưuơcs đường tấm móng (tâm bích)W6960xD3530       Khung bao đáy/khung đáy trong/ Bích đáyKhung bao san C(100x110;3.0-Thiết kế Úp xuống)/ C (110x60;3.0-Dựng nghiêng-11 thanh)/ 08 mặt Bích (300x300; 8.0 - 08 lỗ D17) hàn liền khung sànbộ1   Tải Trọng tính theo tấm sàn/ thép CT3 mạ nhúng nóng/ dùng U đỡ vách cùng độ dầy 3mm cao 50mm. Tấm đáyTấm đáy 3570x870x60 (03 lớp ZAM2.0-PU.T60-ZAM1.5 có thêm tăng cứng Z bên trong giáp mặt trên), Khớp liên kết 15mm Tấm8   Có tính đến gia công khung sàn đạt độ phẳng lắp ráp cao/ chú ý  130Kg một tấm đáy Tấm vách Tấm 3 lớp Tole Mạ mâu-PU.60-Tole mạ mầu đô dầy tấm 60mm (+_2%), có gân tăng cứng bề nặt và tăng bám dính, có xương tăng cứng đầu tấm  bên trongTấm18   Thiết kế mặt trong và mặt ngoài không có liên kết kim loại Cột góc Cột góc 3 lớp Tole Mạ Mầu: MM0.8-PU60-MM0.8/ V140 -175 hai liên kết âm, Cái4     Tấm nócNóc 6 tấm liên kết độ nghiêng về 2 phía 3% (độ dầy tấm mái bên trong 70/50, bên ngoài 120/100 hèm âm 50, viên bao ra bên ngoài tấm vách 30, Kết cấu : Mạ mâu 0.5-PU70/50-Mạ mầu 0.5Tấm6   Tole mầu ghi tối hơn tấm vách/ Thiết kế cách nhiệt nửa trong và ngoài Kích thước khung cửa/cánh cửa ngoài2200x1100x70/ 2100x1010x50; Lớp trong và lớp ngoài cánh cửa liên kết qua trung gian PVC tránh chuyền nhiệt, trên khung có Zoang P outdoorbộ1     Cụm khóa cách tay đòn tạo lực ép C60x30, có chống cắt, chống nướcbộ1     Kích thước khung cửa/cánh cửa trong2200x1100x70/ 2100x1010x50; Lớp trong và lớp ngoài cánh cửa liên kết qua trung gian PVC tránh chuyền nhiệt , Zoang kin Khíbộ1     Cum khóa tay đẩy 2 chiềuKháo tay đẩy thoát hiểmbộ1   Dùng cho cửa trong Silcone Outdoor, chống tia tử ngoạiSilicon GE N10 hoặc GE168hộp15   GE/USA Cao su non 3MCao su non 3M (cuôn 3000x60x3)cuộn5   3M/USA Khóa số OutdoorKhóa số (4 số) Taiwan Cái1     Các phụ kiện (Bulong, hộp đựng tài liệu, mái chống hắt, Ốp chân vách trong)bộ1     Lắp đặt hoàn thiện tại công trường3C-HT3200W7210D3780T60 11     11,250,000        11,250,0003CElectric.VN Vận chuyển 3C-HT3200W7210D3780T60 11       6,000,000          6,000,0003CElectric.VN PHỤ KIỆN CƠ BẢN TÙY CHỌN/ 01 SHELTER    1Tấm trải sàn Vải PVC chuyên dụng (1800x2350; 1.5/1.2)m211          180,000             180,000 2Khóa số Outdoor Khóa số-4 số TaiwanCái11          250,000             250,000 3Quạt thông gió 3C-F2/140Hộp quạt lắp 02 quạt hút khí ra tổng công suất 960m3/h, chống côn trùng, hắt nước + hộp chứa 02 chớp lật độc lập, lắp bên trong, bộ21       1,650,000          3,300,000Sanyo denki/ 01 Năm4Thanh gá dọc điều hòa/ Gá ngang trên nócGiá đỡ điều hòa theo trục đứng C70x45;2.5, L2650 tùy chỉnh độ cao, rộng (Tole ZAM 2.5)bộ21          290,000             580,0003C Electric.VN5Con sơn đỡ điều hòa (Tay đỡ)Giá đỡ tùy chỉnh dộ cao (con sơn)1 bộ/ĐH21            80,000             160,0003C Electric.VN6Lồng điều hòaLồng bảo vệ chống thảo từ bên ngoài, có chống nước cho khóa, 720x960x420, làm băng thép hộp mạ  1 bộ/ĐH11          400,000             400,0003C Electric.VN7Cầu thang Shelter1400x785x150, 3.0, mạ nhúng nóng, 02 nối tùy chỉnhbộ11       1,090,000          1,090,0003C Electric.VN8Mái phụ shelterHệ thống mái phụ lợp tole mạ mầu 09 sóng 0.4mm (mầu ghi sang, đỏ nâu, xanh), đủ sà gồ, chăn mái, giá đỡ, độ dốc 5%m211          490,000             490,0003C Electric.VN9Chăn tăng Chân tăng Bích trên 270x270;6.0 , Bích dưới 300x300;6.0 chiêu cao chân 500mm, bằng thép định hình, tất cả sơn chống gỉ.bộ41          790,000          3,160,0003C Electric.VN10Bộ thang cáp trong (có diện tích sử dụng của shelter từ 5-7m2)Thang cáp trong cấu tạo định hình U (44.45x44.45 chuẩn 1U) viền mép tăng cứng và chống cắt dây buộc, lắp kết cấu chữ H bên trong thành shelter, gồm đồ gá lên vách, tải trong hệ thang 200Kgbộ11       2,500,000          2,500,0003C Electric.VN11Tủ điện tích hợp chuyên dụng cho shelter  3C-1P100L200FA2BBộ tủ điện tích hợp trong trạm BTS 01 Pha 100A, Cắt lọc sét 200KVA/63A, Điều khiển Quạt DC, Điều khiển điều hoà, phân phối 2 hệ BTS, Dạng  Rack 19"-04U  (Xem chi tiết thiết bị, thiết kế)bộ11     15,800,000        15,800,0003C Electric.VN12Tủ điện tích hợp chuyên dụng cho shelter  3C-1P100L200-2BBộ tủ điện tích hợp trong trạm BTS 01 Pha 100A, Cắt lọc sét 200KVA/63A, phân phối 2 hệ BTS, Dạng  Rack 19"-03U  (Xem chi tiết thiết bị, thiết kế)bộ11     11,200,000        11,200,0003C Electric.VN13Tủ điện tích hợp chuyên dụng cho shelter  3C-1P100-2BBộ tủ điện tích hợp trong trạm BTS 01 Pha 100A, Phân phối 2 hệ BTS, Dạng  Rack 19"-03U (Xem chi tiết thiết bị, thiết kế)bộ11       7,600,000          7,600,0003C Electric.VN14OPEN RACK  42U-Khung Omega3C-OR42B-W/ chân 4 cạnh , chuyên dùng cho BTSbộ11       1,800,000          1,800,0003C Electric.VN15Hộp cầu Dao đảo 1 pha 100AHộp cầu dao đảo 1 pha 100Abộ11       1,600,000          1,600,0003C Electric.VN/Vinakip VỎ CHỨA MÁY PHÁT ĐIỆN (Bảo quản, Hỗ trợ cách nhiệt, chống xâm nhập)      1Mã sản phẩm3C-BG1600W2400D1220Y16bộ11     20,160,000        20,160,0003C Electric.VN Khả năng cách nhiệtNóc, bốn cánh thiết kế 3 lớp Tole-PU-Tole       Tấm cách âmXốp cách âm chuyên dụng dày 25/40mm, phủ mặt trong Nóc và các cánh cửa       Tính an toàn100%  chống tháo từ bên ngoài       Kích thước bao ngoài HxWxD1600x2400x1220       Kích thước hữu dụng : HxWxD1500x2250x1050       Độ dày tấm nóc (tole mạ mầu, khung bao tole ZAM, sơn phủ tĩnh điện)Tấm mái 3 lớp dày 65/55mm, có hèm liên kết bao quanh âm 50mm đồng thời là khung trên (Mái nghiêng 2 phía)       Độ dốc mái; độ kin khít70/55;  IP42       Chớp thoáng 2 bên hông của vỏ có lưới bảo vệ, chống côn trùng bên trong (HxWxD)1340x980x40, tole mạ hoặc ZAM phủ sơn tĩnh điện        Cửa mở mặt trước và mặt sau Cửa mở 2 cánh trước, 2 cánh sau cấu tạo 3 lớp  MM0.6-PU40-MM0.6       Đáy chứa máy nổĐáy rỗng, máy gá trên sàn bê tông       Kích thước sản bê tông bên trong50-100 x 2200 x 1000        Hệ thống khung baoHệ thông khung bằng thép mạ nhúng nóng, dầy 2mm       Chi tiết kỹ thuậtXem bản thuyết minh chi tiết kỹ thuật      2Vân chuyển 3C-BG1600W2400D1220Y16Bộ11          700,000             700,0003C Electric; VN3Lắp đặt 3C-BG1600W2400D1220Y16Bộ11       1,500,000          1,500,0003C Electric; VNdiv>

24 Sản phẩm)

trang

Danh sách  Đường lưới 

Sắp xếp tăng dần
  1. SHELTER 3C-K2900W5000D3000CL65

    SHELTER 3C-K2900W5000D3000CL65

    0,00 ₫

    + Kích thước bao ngoài : H2900xW5000xD3000mm
    + Kích thước lòng trong: H2450xW4880xD2880mm 
    + Kích thước tim móng Shelter là W4865xD2865mm
    + Cách nhiệt trên 95% ( ở môi trường 0-70 độ C )
    + Chống nước, chống bui: tương đường IP55
    + Độ nghiêng mái 5%.
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài
    + Hệ thống vách bao, hệ thống mái làm bằng Tole mạ mầu hợp kim nhôm kẽm (Aluzinc) lên đến 95% diện tích bề mặt, tole mạ mầu hợp kim nhôm kẽm theo công nghệ hợp kim lớp sơn mầu trắng (ghi sáng), hệ thống khung đáy mạ kẽm nhúng nóng
    +Thời gian sử dụng 20 năm, chu trình bảo dưỡng tối thiểu 3 năm/lần. 

     Catalogue Shelter 2016 Bảng giá Shelter 2016

    Xem thêm
  2. VỎ CHỨA MÁY PHÁT ĐIỆN 3C-BG1600W2400D1220T40

    VỎ CHỨA MÁY PHÁT ĐIỆN 3C-BG1600W2400D1220T40

    20,16 ₫

    Hết hàng

    + Khả năng cách nhiệt: Nóc, bốn cánh thiết kế 3 lớp Tole-PU-Tole
    + Tấm cách âm: Xốp cách âm chuyên dụng dày 25/40mm, phủ mặt trong Nóc và các cánh cửa
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài 
    + Kích thước bao ngoài (HxWxD): 1600x2400x1220
    + Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm: 1500x2250x1050
    + Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích: 50-100 x 2200 x 1000 

    Catalogue Shelter 2016   Bảng giá Shelter 2016

    Nóc, bốn cánh thiết kế 3 lớp Tole-PU-Tole
    Xem thêm
  3. Shelter 3C-SH2700W2350D3610T60

    Shelter 3C-SH2700W2350D3610T60

    96.600.000,00 ₫

    + Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2700 x 2350x 3610 (mm)
    + Diện tích (S)/Diện tích hữu dụng: 8.48m2/7.5m2
    + Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm: 2470 x 2170 x 3430 (+_1%) (mm)
    + Kích thước tâm móng (W x D, tâm bích): (2100 x 3360)mm

     Catalogue Shelter 2016 Bảng giá Shelter 2016

    Xem thêm
  4. SHELTER: 3C-SH2700WD2640T60

    SHELTER: 3C-SH2700WD2640T60

    59.400.000,00 ₫

    + Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm: Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)
    + Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm: Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài
    + Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2700x2640x2640 (+_1%)
    + Kích thước hữu dụng (HxWxD): 2460x2460x2460 (+_1%)
    + Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích: 6.969m2/6.05m2/14.9m3
    + KT tâm móng (tâm bích đáy): W2410 x D2410


    Catalogue Shelter 2016 Bảng giá Shelter 2016

    Xem thêm
  5. Shelter  3C-M2700WD2040T60

    Shelter 3C-M2700WD2040T60

    45.000.000,00 ₫

    + Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm: Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)
    + Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm: Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%
    + Tải trọng sàn, tải trọng mái: Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài
    + Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2700x2040x2040 (+_1%)
    + Kích thước hữu dụng (HxWxD): 2460x1860x1860 (+_1%)
    + Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích: 4.2m2/3.46m2/15.45m3
    + KT tâm móng (tâm bích đáy): W1765 x D1765

     Catalogue Shelter 2016  Bảng giá Shelter 2016

    Xem thêm
  6. Shelter 3C-M2700W2640D2040T60

    Shelter 3C-M2700W2640D2040T60

    47.500.000,00 ₫

    + Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm: Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)
    + Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm: Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%
    + Tải trọng sàn, tải trọng mái: Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài
    + Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2700x2640x2040 (+_1%)
    + Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm: 2460x2460x1860 (+_1%)
    + Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích trong: 5.4m2/4.6m2/11.4m3
    + KT tâm móng (tâm bích đáy)

     

    Catalogue Shelter 2016 Bảng giá Shelter 2016

    Xem thêm
  7. Shelter 3C-M2700W2640D1500T60

    Shelter 3C-M2700W2640D1500T60

    44.000.000,00 ₫

    + Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm: Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)
    + Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm: Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%
    + Tải trọng sàn, tải trọng mái: Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài
    + Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2700x2640x1500 (+_1%)
    + Kích thước hữu dụng (HxWxD): 2460x2460x1310 (+_1%)
    + Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích: 3.96m2/3.22m2/7.92m3
    + KT tâm móng (tâm bích đáy): W2410 x D1270

    Catalogue Shelter 2016 Bảng giá Shelter 2016

     

    Xem thêm
  8. SHELTER 3C-SH2700W2160D2640T60

    SHELTER 3C-SH2700W2160D2640T60

    51.000.000,00 ₫

    + Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm: Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)
    + Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm: Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%
    + Tải trọng sàn, tải trọng mái: Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài
    + Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2700x2160x2640 (+_1%)
    + Kích thước hữu dụng (HxWxD): 2460x1980x2460 (+_1%)
    + Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích: 3.96m2/3.22m2/7.92m3
    + KT tâm móng (tâm bích đáy): W1940 x D2410

     

    Catalogue Shelter 2016 Bảng giá Shelter 2016

    Xem thêm
  9. Shelter 3C-SH2700W2160D1660T60

    Shelter 3C-SH2700W2160D1660T60

    42.500.000,00 ₫

    + Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm: Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)
    + Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm: Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%
    + Tải trọng sàn, tải trọng mái: Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài
    + Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2700x2160x1660 (+_1%)
    + Kích thước hữu dụng (HxWxD): 2460x1980x1480 (+_1%)
    + Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích: 3.6m2/2.2m2/7.2m3
    + KT tâm móng (tâm bích đáy): W1940 x D1440

     Catalogue Shelter 2016 Bảng giá Shelter 2016

    Xem thêm
  10. SHELTER: 3C-SH2700WD2560T60

    SHELTER: 3C-SH2700WD2560T60

    56.695.000,00 ₫

    + Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm: Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)
    + Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm: Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài
    + Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2700x2560x2560 (+_1%)
    + Kích thước hữu dụng (HxWxD): 2450x2370x2370 (+_1%)
    + Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích: 6.50m2/5.62m2/13.8m3
    + KT tâm móng (tâm bích đáy): W2330 x D2330


     Catalogue Shelter 2016 Bảng giá Shelter 2016

    Xem thêm
  11. SHELTER 3C-SH2700WD2560CL60

    SHELTER 3C-SH2700WD2560CL60

    64.700.000,00 ₫

    + Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm: Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)
    + Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm: Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%
    + Tải trọng sàn, tải trọng mái: Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài
    + Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2700x2560x2560 (+_1%)
    + Kích thước hữu dụng (HxWxD) : 2450x2370x2370 (+_1%)
    + Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích: 6.50m2/5.62m2/13.8m3
    + KT tâm móng (tâm bích đáy): W2330 x D2330

     Catalogue Shelter 2016 Bảng giá Shelter 2016

     

     

     

    Xem thêm
  12. Shelter 3C-SH2700WD2560CL65

    Shelter 3C-SH2700WD2560CL65

    68.700.000,00 ₫

    + Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm: Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)
    + Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm: Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%
    + Tải trọng sàn, tải trọng mái: Sàn 1500Kg/m2 , Mái 200Kg/m2
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài
    + Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2700x2560x2560 (+_1%)
    + Kích thước hữu dụng (HxWxD): 2450x2360x2360 (+_1%)
    + Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích: 6.50m2/5.58m2/13.8m3
    + KT tâm móng (tâm bích đáy): W2330 x D2330

     Catatlogue Shelter 2016  Bảng giá Shelter 2016

     

     

     

    Xem thêm
  13. SHELTER HUB : 3C-HUB2700W3780D2640T60

    SHELTER HUB : 3C-HUB2700W3780D2640T60

    91.000.000,00 ₫

    + Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm: Cách nhiệt trên 95% (ở môi trường 0-70 độ C)
    + Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm: Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ rốc mái 5%
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài
    + Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2700x3780x2640 (+_1%)
    + Kích thước hữu dụng (HxWxD): 2460x3600x2460 (+_1%)
    + Diện tích/ Diện tích hữu dụng/thể tích: 9.98m2/8.86m2/21.8m3
    + KT tâm móng (tâm bích đáy): W3560 x D2410


     Catalogue Shelter 2016 Bảng giá Shelter 2016

    Xem thêm
  14. Vỏ Enclosure 3C-EB2400W1100D1000

    Vỏ Enclosure 3C-EB2400W1100D1000

    31.000.000,00 ₫

    + Kích thước bao ngoài: H 2400 x W 1100 x D 1000
    + Kích thước hữu dụng: H2150 x W1000 x D900
    + Chỉ tiêu an toàn: Chống tháo 100% từ bên ngoài
    + Chỉ tiêu cách nhiệt, cách âm: Cách nhiệt trên 80% (ở môi trường 0-70 độ C)
    + Chỉ tiêu chống thấm, cách ẩm: Đạt tiêu chuẩn IP55/ độ dốc mái 5%
    + Tải trọng sàn, tải trọng mái: Sán 2000Kg/m2, mái 400Kg/m2

     Catalogue Shelter 2016 Bảng giá Shelter 2016

     

     

     

    Xem thêm
  15. Nhà điều hành công trường lưu động 3C-HS2500W6315D3090

    Nhà điều hành công trường lưu động 3C-HS2500W6315D3090

    100.000.000,00 ₫

    - Kích thước bao ngoài (HxWxD) : 2500 x 6315 x 3090
    - Diện tích (S) : 19.6m2
    - Kích thước hữu dụng (HxWxD)mm : 2320 x 6215 x 3000
    - Vận chuyển : Đóng gói và lên xe tại Nhà máy
    - Lắp đặt : Lắp tại nơi thi công (Việt Nam)

    Nhóm sản phẩm : bts shelter, nha tram bts

    Xem thêm
  16. Điều hòa nhiệt độ LG12000

    Điều hòa nhiệt độ LG12000

    13.800.000,00 ₫

    - Hút ẩm
    - Tự động làm sạch
    - Tiết kiệm năng lượng
    - Tự động phá băng
    - Chống ăn mòn
    - Tự khởi động khi có điện lại
    - Chống nấm mốc
    Xem thêm
  17. Quạt thông gió 3C-F2/140

    Quạt thông gió 3C-F2/140

    3.300.000,00 ₫

    - Hộp quạt lắp 02 quạt hút khí ra tổng công suất 960m3/h,
    - Chống côn trùng, hắt nước
    - Hộp chứa 02 chớp lật độc lập, lắp bên trong,
    - Xuất xứ : Sanio Denki - Japan
    - Bảo hành: 1 năm Xem thêm
  18. Thiết bị cắt lọc sét

    Thiết bị cắt lọc sét

    0,00 ₫

    + Hãng sản xuất/Nước sản xuất : DEHN/ ĐỨC
    + Tiêu chuẩn áp dụng : TCN 68-167:1997, TCN 68-174:1998, IEC-61643-1
    + Công nghệ chế tạo: MOV, TSG, SG,…
    + Cấu hình bảo vệ : L1-N, L2-N, L3-N, N-E
    + Dòng tải định mức: 63 A
    + Dòng dò thiết bị : 4 mA
    Xem thêm
  19. Tủ thiết bị Outdoor hỗn hợp 3C-SH1200WD720

    Tủ thiết bị Outdoor hỗn hợp 3C-SH1200WD720

    18.480.000,00 ₫

    Trên tinh thần tiết kiệm diện tích, thuận lợi cho việc tháo lắp và vận chuyển trên mọi địa hình cùng với tiến độ đưa vào sử dụng nhanh chóng, nhà trạm lắp ghép BTS CONTAINER (BTS SHELTER hay TELECOMMUNICATION SHELTER) đã được ra đời.<br/>
    Để giảm bớt chi phí đầu tư vào việc nhập ngoại các thiết bị này mà mọi yêu cầu về kỹ thuật vẫn được đảm bảo một cách tốt nhất, Công ty TNHH Điện - Điện tử 3C đã nghiên cứu và phát triển thành công một số mẫu nhà trạm lắp ghép phù hợp theo nhu cầu sử dụng (về diện tích sử dụng, địa hình lắp đặt...)

    Trạm shelter, phụ trợ shelter

    Xem thêm
  20. Vỏ tủ thiết bị phụ trợ 3C-ROD1800WD08

    Vỏ tủ thiết bị phụ trợ 3C-ROD1800WD08

    13.500.000,00 ₫

    - Trên tinh thần tiết kiệm diện tích, thuận lợi cho việc tháo lắp và vận chuyển trên mọi địa hình cùng với tiến độ đưa vào sử dụng nhanh chóng, nhà trạm lắp ghép BTS CONTAINER (BTS SHELTER hay TELECOMMUNICATION SHELTER) đã được ra đời.
    - Để giảm bớt chi phí đầu tư vào việc nhập ngoại các thiết bị này mà mọi yêu cầu về kỹ thuật vẫn được đảm bảo một cách tốt nhất. Công ty TNHH Điện - Điện tử 3C đã nghiên cứu và phát triển thành công một số mẫu nhà trạm lắp ghép phù hợp theo nhu cầu sử dụng (về diện tích sử dụng, địa hình lắp đặt...)

    Trạm shelter, phụ trợ shelter

    Xem thêm
  21. Tủ phân phối tích hợp cho Shelter 3C-DB100LP100-1PB2

    Tủ phân phối tích hợp cho Shelter 3C-DB100LP100-1PB2

    0,00 ₫

    - Là giải pháp về cung cấp nguồn, điều khiển điều hoà, bảo vệ giám sát và cảnh báo trạng thai hoạt động của nhà trạm Shelter viễn thông nhằm nâng cao hiệu quả, độ tin cậy và tiết kiệm năng lượng
    - Các tính năng của tủ tích hợp :
        + Cấp nguồn xoay chiều cho điều hoà và các thiết bị khác, điều khiển điều hoà hoạt động luân phiên với dải thời gian thời gian từ 1s đến 99h cho 1 chu kì hoạt động
        + Giám sát và cảnh báo nhiệt độ bên trong và bên ngoài trạm
        + Giám sát các các đầu đo báo cháy, báo khói, đầu báo ngập nước, cảm biến hồng ngoại chống xâm nhập để đưa ra các tín hiệu cảnh báo

     Catalogue Tủ điện

    Trạm shelter, phụ kiện shelter

    Xem thêm
  22. Tủ điện tích hợp chuyên dụng cho shelter  3C-1P100L200FA2B

    Tủ điện tích hợp chuyên dụng cho shelter 3C-1P100L200FA2B

    15.800.000,00 ₫

    - Bộ tủ điện tích hợp trong trạm BTS 01 Pha 100A
    - Cắt lọc sét 200KVA/63A
    - Điều khiển Quạt DC
    - Điều khiển điều hoà
    - Phân phối 2 hệ BTS
    - Dạng Rack 19"-04

    Trạm shelter, phụ kiện shelter

    Xem thêm
  23. Tủ điện tích hợp chuyên dụng cho shelter  3C-1P100L200-2B

    Tủ điện tích hợp chuyên dụng cho shelter 3C-1P100L200-2B

    11.200.000,00 ₫

    - Bộ tủ điện tích hợp trong trạm BTS 01 Pha 100A
    - Cắt lọc sét 200KVA/63A
    - Phân phối 2 hệ BTS
    - Dạng Rack 19"-03U

    Trạm shelter, phụ kiện shelter

    Xem thêm
  24. Tủ nguồn  tích hợp cho Shelter 3C-DB100-1PB2

    Tủ nguồn tích hợp cho Shelter 3C-DB100-1PB2

    0,00 ₫

    - Là giải pháp về cung cấp nguồn, điều khiển điều hoà, bảo vệ giám sát và cảnh báo trạng thai hoạt động của nhà trạm Shelter viễn thông nhằm nâng cao hiệu quả, độ tin cậy và tiết kiệm năng lượng
    - Các tính năng của tủ tích hợp :
        + Cấp nguồn xoay chiều cho điều hoà và các thiết bị khác, điều khiển điều hoà hoạt động luân phiên với dải thời gian thời gian từ 1s đến 99h cho 1 chu kì hoạt động
        + Giám sát và cảnh báo nhiệt độ bên trong và bên ngoài trạm
        + Giám sát các các đầu đo báo cháy, báo khói, đầu báo ngập nước, cảm biến hồng ngoại chống xâm nhập để đưa ra các tín hiệu cảnh báo

     Catalogue Tủ điện

    Tags : tủ điện, tủ điện điều khiển

    Xem thêm

24 Sản phẩm)

trang

Danh sách  Đường lưới 

Sắp xếp tăng dần